Kanji 屈 – âm Hán Việt KHUẤT
Nghĩa: khuất phục, cúi · JLPT N1 · 8 nét
屈
| Hán Việt | KHUẤT |
| Nghĩa | khuất phục, cúi |
| Âm On (音読み) | クツ |
| Âm Kun (訓読み) | かが(む)・かが(める) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 屈 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
屈辱 くつじょくnỗi nhục
退屈 たいくつchán, buồn tẻ
Từ vựng JLPT có chữ 屈
退屈 たいくつchán, buồn tẻ, tẻ nhạt · N3
理屈 りくつlý lẽ, lập luận; lý sự, cãi lý · N1
窮屈 きゅうくつchật chội, gò bó; cứng nhắc, khó chịu · N1
屈折 くっせつkhúc xạ; gấp khúc, quanh co · N1