Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 屈

Kanji – âm Hán Việt KHUẤT

Nghĩa: khuất phục, cúi · JLPT N1 · 8 nét

Hán ViệtKHUẤT
Nghĩakhuất phục, cúi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 屈 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

nỗi nhục
chán, buồn tẻ

Từ vựng JLPT có chữ 屈

chán, buồn tẻ, tẻ nhạt · N3
lý lẽ, lập luận; lý sự, cãi lý · N1
chật chội, gò bó; cứng nhắc, khó chịu · N1
khúc xạ; gấp khúc, quanh co · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.