Kanji 径 – âm Hán Việt KÍNH
Nghĩa: đường kính; lối nhỏ · JLPT N1 · 8 nét
径
| Hán Việt | KÍNH |
| Nghĩa | đường kính; lối nhỏ |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | みち・こみち・さしわたし・ただちに |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 径 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
直径 ちょっけいđường kính
半径 はんけいbán kính
Từ vựng JLPT có chữ 径
直径 ちょっけいđường kính · N2
半径 はんけいbán kính · N2