Kanji 淡 – âm Hán Việt ĐẠM
Nghĩa: nhạt, thanh đạm · JLPT N1 · 11 nét
淡
| Hán Việt | ĐẠM |
| Nghĩa | nhạt, thanh đạm |
| Âm On (音読み) | タン |
| Âm Kun (訓読み) | あわ(い) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 淡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
淡い あわいnhạt, mờ
冷淡 れいたんlạnh nhạt, thờ ơ
Từ vựng JLPT có chữ 淡
淡水 たんすいnước ngọt (sông, hồ) · N2
冷淡 れいたんlạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững · N1