Kanji 曲 – âm Hán Việt KHÚC
Nghĩa: cong, bản nhạc · JLPT N3 · 6 nét
曲
| Hán Việt | KHÚC |
| Nghĩa | cong, bản nhạc |
| Âm On (音読み) | キョク |
| Âm Kun (訓読み) | ま(がる)・ま(げる)・くま |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 曲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
曲 きょくbản nhạc
曲がる まがるrẽ, cong
Từ vựng JLPT có chữ 曲
曲る まがるrẽ, quẹo; cong, uốn · N5
作曲 さっきょくsáng tác nhạc, soạn nhạc · N3
曲線 きょくせんđường cong · N2
曲げる まげるbẻ cong, uốn; làm sai lệch, khuất phục · N2
戯曲 ぎきょくkịch bản, vở kịch · N1
婉曲 えんきょくnói tránh, nói giảm nói tránh, nói vòng; gián tiếp · N1