Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 払

Kanji – âm Hán Việt PHẤT

Nghĩa: trả tiền, phủi, quét · JLPT N3 · 5 nét

Hán ViệtPHẤT
Nghĩatrả tiền, phủi, quét
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 払 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

trả tiền
thanh toán

Từ vựng JLPT có chữ 払

trả (tiền); phủi, quét · N4
trả tiền, thanh toán · N3
sự chi trả, thanh toán · N3
người say rượu, kẻ say · N2
hoàn lại tiền · N2
nộp tiền vào, chuyển tiền vào · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.