Kanji 払 – âm Hán Việt PHẤT
Nghĩa: trả tiền, phủi, quét · JLPT N3 · 5 nét
払
| Hán Việt | PHẤT |
| Nghĩa | trả tiền, phủi, quét |
| Âm On (音読み) | フツ・ヒツ・ホツ |
| Âm Kun (訓読み) | はら(う) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 払 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
払う はらうtrả tiền
支払い しはらいthanh toán
Từ vựng JLPT có chữ 払
払う はらうtrả (tiền); phủi, quét · N4
支払う しはらうtrả tiền, thanh toán · N3
支払 しはらいsự chi trả, thanh toán · N3
酔っ払い よっぱらいngười say rượu, kẻ say · N2
払い戻す はらいもどすhoàn lại tiền · N2
払い込む はらいこむnộp tiền vào, chuyển tiền vào · N2