Kanji 匡 – âm Hán Việt KHUÔNG
Nghĩa: sửa cho đúng; cứu giúp · JLPT N1 · 6 nét
匡
| Hán Việt | KHUÔNG |
| Nghĩa | sửa cho đúng; cứu giúp |
| Âm On (音読み) | キョウ・オウ |
| Âm Kun (訓読み) | すく(う) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 匡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
匡正 きょうせいsửa cho đúng