Kanji 撃 – âm Hán Việt KÍCH
Nghĩa: đánh, tấn công, bắn · JLPT N1 · 15 nét
撃
| Hán Việt | KÍCH |
| Nghĩa | đánh, tấn công, bắn |
| Âm On (音読み) | ゲキ |
| Âm Kun (訓読み) | う(つ) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 撃 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
攻撃 こうげきtấn công
衝撃 しょうげきcú sốc, chấn động
Từ vựng JLPT có chữ 撃
攻撃 こうげきsự tấn công · N3
撃つ うつbắn · N3
衝撃 しょうげきcú sốc, chấn động, va chạm · N1
襲撃 しゅうげきtấn công, tập kích · N1
反撃 はんげきphản kích, phản công · N1
打撃 だげきcú đánh, đòn; thiệt hại; đánh bóng (bóng chày) · N1