Kanji 倹 – âm Hán Việt KIỆM
Nghĩa: tiết kiệm · JLPT N1 · 10 nét
倹
| Hán Việt | KIỆM |
| Nghĩa | tiết kiệm |
| Âm On (音読み) | ケン |
| Âm Kun (訓読み) | つま(しい)・つづまやか |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 倹 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
倹約 けんやくtiết kiệm
勤倹 きんけんcần kiệm
Từ vựng JLPT có chữ 倹
倹約 けんやくtiết kiệm, cần kiệm · N1