Kanji 兼 – âm Hán Việt KIÊM
Nghĩa: kiêm, đồng thời · JLPT N1 · 10 nét
兼
| Hán Việt | KIÊM |
| Nghĩa | kiêm, đồng thời |
| Âm On (音読み) | ケン |
| Âm Kun (訓読み) | か(ねる) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 兼 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
兼ねる かねるkiêm; khó mà (~かねる)
兼業 けんぎょうlàm thêm nghề phụ
Từ vựng JLPT có chữ 兼
兼ねる かねるkiêm, đồng thời làm; (~かねる) khó mà… · N2
兼用 けんようdùng chung, dùng kiêm nhiều việc · N1
気兼ね きがねngại ngùng, e ngại (làm phiền người khác) · N1
兼業 けんぎょうkiêm nhiệm, làm thêm nghề khác · N1