Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 兼

Kanji – âm Hán Việt KIÊM

Nghĩa: kiêm, đồng thời · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtKIÊM
Nghĩakiêm, đồng thời
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 兼 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

kiêm; khó mà (~かねる)
làm thêm nghề phụ

Từ vựng JLPT có chữ 兼

kiêm, đồng thời làm; (~かねる) khó mà… · N2
dùng chung, dùng kiêm nhiều việc · N1
ngại ngùng, e ngại (làm phiền người khác) · N1
kiêm nhiệm, làm thêm nghề khác · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.