Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 見

Kanji – âm Hán Việt KIẾN

Nghĩa: nhìn, xem · JLPT N5 · 7 nét

Hán ViệtKIẾN
Nghĩanhìn, xem
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 見 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

nhìn, xem
tham quan

Từ vựng JLPT có chữ 見

nhìn, xem, ngắm · N5
cho xem, trưng bày · N5
nhìn thấy, có thể thấy; (kính ngữ) đến · N4
ý kiến · N4
tìm thấy, phát hiện ra (cái gì) · N4
được tìm thấy, bị phát hiện · N4
thăm người ốm; quà thăm bệnh · N4
(khiêm nhường) xem, nhìn · N4
ngắm hoa anh đào · N4
tham quan, ngắm cảnh · N4
phát hiện · N3
tuyệt vời, xuất sắc, ngoạn mục · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.