Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 月

Kanji – âm Hán Việt NGUYỆT

Nghĩa: mặt trăng, tháng · JLPT N5 · 4 nét

Hán ViệtNGUYỆT
Nghĩamặt trăng, tháng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 月 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

thứ hai
tháng này

Từ vựng JLPT có chữ 月

tháng ~ (tháng trong năm) · N5
tháng này · N5
mỗi tháng, hằng tháng · N5
thứ Hai · N5
tháng trước · N5
tháng sau · N5
~ tháng (đếm số tháng) · N5
một tháng · N5
~ tháng · N4
Tết, năm mới · N4
tháng sau nữa · N4
năm tháng, thời gian · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.