Kanji 後 – âm Hán Việt HẬU
Nghĩa: sau, phía sau · JLPT N5 · 9 nét
後
| Hán Việt | HẬU |
| Nghĩa | sau, phía sau |
| Âm On (音読み) | ゴ・コウ |
| Âm Kun (訓読み) | のち・うし(ろ)・うしろ・あと |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 後 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
後ろ うしろphía sau
午後 ごごbuổi chiều
Từ vựng JLPT có chữ 後
後ろ うしろphía sau, đằng sau · N5
午後 ごごbuổi chiều · N5
明後日 あさってngày kia · N5
最後 さいごcuối cùng, sau cùng · N4
今後 こんごtừ nay về sau · N3
後悔 こうかいhối hận, ân hận · N3
後輩 こうはいđàn em, hậu bối · N3
後者 こうしゃcái sau, người sau · N3
明後日 みょうごにちngày kia · N3
前後 ぜんごtrước sau; khoảng, chừng · N2
直後 ちょくごngay sau khi · N2
以後 いごsau đó, từ nay về sau · N2