Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 前

Kanji – âm Hán Việt TIỀN

Nghĩa: trước, phía trước · JLPT N5 · 9 nét

Hán ViệtTIỀN
Nghĩatrước, phía trước
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 前 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

trước
tên

Từ vựng JLPT có chữ 前

trước ~, phía trước ~ · N5
tên · N5
buổi sáng (trước 12 giờ trưa) · N5
mày, cậu (cách gọi thân/thô) · N3
trước đây, ngày trước · N3
đương nhiên, hiển nhiên · N3
tiến lên, tiến tới · N3
cái trước, người trước (đã nêu) · N3
trước, sẵn từ trước · N3
trước sau; khoảng, chừng · N2
ngay trước khi · N2
phía trước, phía bên này; trước mặt (người khác) · N2
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.