Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 橋

Kanji – âm Hán Việt KIỀU

Nghĩa: cầu · JLPT N2 · 16 nét

Hán ViệtKIỀU
Nghĩacầu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 橋 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

cầu vượt cho người đi bộ
cầu sắt

Từ vựng JLPT có chữ 橋

cầu sắt · N2
cầu tàu, bến tàu · N1
làm cầu nối, trung gian; bắc cầu · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.