Kanji 旧 – âm Hán Việt CỰU
Nghĩa: cũ · JLPT N2 · 5 nét
旧
| Hán Việt | CỰU |
| Nghĩa | cũ |
| Âm On (音読み) | キュウ |
| Âm Kun (訓読み) | ふる(い)・もと |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 旧 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
旧姓 きゅうせいhọ cũ (trước khi kết hôn)
復旧 ふっきゅうkhôi phục
Từ vựng JLPT có chữ 旧
復旧 ふっきゅうkhôi phục, sửa chữa lại (như cũ) · N1
旧知 きゅうちngười quen cũ, bạn cũ · N1