Kanji 省 – âm Hán Việt TỈNH
Nghĩa: bộ (chính phủ); bớt; tự xét · JLPT N2 · 9 nét
省
| Hán Việt | TỈNH |
| Nghĩa | bộ (chính phủ); bớt; tự xét |
| Âm On (音読み) | セイ・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | かえり(みる)・はぶ(く) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 省 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
省略 しょうりゃくlược bỏ
反省 はんせいtự kiểm điểm
Từ vựng JLPT có chữ 省
反省 はんせいtự kiểm điểm, xem xét lại bản thân · N3
省略 しょうりゃくlược bỏ, tỉnh lược, viết tắt · N3
省く はぶくlược bỏ, bỏ bớt, tiết kiệm · N3
~省 ~しょうbộ ~ (vd: 外務省) · N2
省~ しょうtiết kiệm ~ (vd: 省エネ tiết kiệm năng lượng) · N2
省みる かえりみるtự xem xét lại, tự kiểm điểm · N1