Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 省

Kanji – âm Hán Việt TỈNH

Nghĩa: bộ (chính phủ); bớt; tự xét · JLPT N2 · 9 nét

Hán ViệtTỈNH
Nghĩabộ (chính phủ); bớt; tự xét
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 省 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

lược bỏ
tự kiểm điểm

Từ vựng JLPT có chữ 省

tự kiểm điểm, xem xét lại bản thân · N3
lược bỏ, tỉnh lược, viết tắt · N3
lược bỏ, bỏ bớt, tiết kiệm · N3
bộ ~ (vd: 外務省) · N2
tiết kiệm ~ (vd: 省エネ tiết kiệm năng lượng) · N2
tự xem xét lại, tự kiểm điểm · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.