Kanji 録 – âm Hán Việt LỤC
Nghĩa: ghi chép · JLPT N2 · 16 nét
録
| Hán Việt | LỤC |
| Nghĩa | ghi chép |
| Âm On (音読み) | ロク |
| Âm Kun (訓読み) | しる(す)・と(る) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 録 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
記録 きろくghi chép, kỷ lục
録音 ろくおんghi âm
Từ vựng JLPT có chữ 録
記録 きろくsự ghi chép, kỷ lục · N3
録音 ろくおんghi âm · N2
登録 とうろくđăng ký, ghi danh · N1
付録 ふろくphụ lục, phụ bản (kèm theo tạp chí) · N1
目録 もくろくdanh mục, mục lục · N1