Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 経

Kanji – âm Hán Việt KINH

Nghĩa: kinh qua, kinh tế, kinh điển · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtKINH
Nghĩakinh qua, kinh tế, kinh điển
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 経 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

kinh tế
kinh nghiệm

Từ vựng JLPT có chữ 経

kinh tế · N4
kinh nghiệm, trải nghiệm · N4
sự kinh doanh, quản lý · N3
thần kinh; sự nhạy cảm · N3
qua, quá cảnh, đi qua (nơi nào) · N3
đầu đuôi sự việc, diễn biến · N3
(thời gian) trôi qua · N3
trải qua, qua (thời gian, nơi chốn) · N3
kinh độ · N2
trôi qua (thời gian); diễn biến, tiến triển · N1
lý lịch, quá trình công tác · N1
lộ trình, đường đi, kênh · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.