Kanji 経 – âm Hán Việt KINH
Nghĩa: kinh qua, kinh tế, kinh điển · JLPT N3 · 11 nét
経
| Hán Việt | KINH |
| Nghĩa | kinh qua, kinh tế, kinh điển |
| Âm On (音読み) | ケイ・キョウ・キン |
| Âm Kun (訓読み) | へ(る)・た(つ)・たていと・はか(る) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 経 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
経済 けいざいkinh tế
経験 けいけんkinh nghiệm
Từ vựng JLPT có chữ 経
経済 けいざいkinh tế · N4
経験 けいけんするkinh nghiệm, trải nghiệm · N4
経営 けいえいsự kinh doanh, quản lý · N3
神経 しんけいthần kinh; sự nhạy cảm · N3
経由 けいゆqua, quá cảnh, đi qua (nơi nào) · N3
経緯 けいいđầu đuôi sự việc, diễn biến · N3
経つ たつ(thời gian) trôi qua · N3
経る へるtrải qua, qua (thời gian, nơi chốn) · N3
経度 けいどkinh độ · N2
経過 けいかtrôi qua (thời gian); diễn biến, tiến triển · N1
経歴 けいれきlý lịch, quá trình công tác · N1
経路 けいろlộ trình, đường đi, kênh · N1