Kanji 最 – âm Hán Việt TỐI
Nghĩa: nhất · JLPT N3 · 12 nét
最
| Hán Việt | TỐI |
| Nghĩa | nhất |
| Âm On (音読み) | サイ・シュ |
| Âm Kun (訓読み) | もっと(も)・つま |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 最 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
最近 さいきんgần đây
最初 さいしょđầu tiên
Từ vựng JLPT có chữ 最
最近 さいきんgần đây · N4
最後 さいごcuối cùng, sau cùng · N4
最初 さいしょđầu tiên, ban đầu · N4
最も もっともnhất, hơn cả · N4
最高 さいこうcao nhất, tuyệt nhất, tối đa · N3
最終 さいしゅうcuối cùng, chót · N3
最低 さいていthấp nhất, tệ nhất, tối thiểu · N3
最中 さいちゅうđang lúc, giữa lúc · N3
最~ さい~ nhất (vd: 最高 cao nhất) · N2
最善 さいぜんtốt nhất, hết sức mình · N1
最中 さなかgiữa lúc, đang lúc · N1