Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 寄

Kanji – âm Hán Việt KÝ

Nghĩa: ghé, gửi, tiến lại gần · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtKÝ
Nghĩaghé, gửi, tiến lại gần
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 寄 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

ghé qua
người già

Từ vựng JLPT có chữ 寄

ghé qua, tạt vào · N4
sự quyên góp, đóng góp · N3
dồn lại, gom lại; tiến sát; gửi (thư, ý kiến) · N3
người già · N3
đến gần, lại gần · N2
lệch, nghiêng về một phía; thiên vị · N2
đóng góp, cống hiến · N1
tặng, biếu, quyên tặng · N1
ghé qua, tạt vào · N1
ùa đến, kéo đến, tràn tới · N1
đặt mua, đặt hàng (gửi đến) · N1
lệch về ~, gần ~ (vd 北寄り: lệch về phía bắc) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.