Kanji 寄 – âm Hán Việt KÝ
Nghĩa: ghé, gửi, tiến lại gần · JLPT N3 · 11 nét
寄
| Hán Việt | KÝ |
| Nghĩa | ghé, gửi, tiến lại gần |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | よ(る)・よ(せる) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 寄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
寄る よるghé qua
年寄り としよりngười già
Từ vựng JLPT có chữ 寄
寄る よるghé qua, tạt vào · N4
寄付 きふsự quyên góp, đóng góp · N3
寄せる よせるdồn lại, gom lại; tiến sát; gửi (thư, ý kiến) · N3
年寄 としよりngười già · N3
近寄る ちかよるđến gần, lại gần · N2
片寄る かたよるlệch, nghiêng về một phía; thiên vị · N2
寄与 きよđóng góp, cống hiến · N1
寄贈 きぞうtặng, biếu, quyên tặng · N1
立ち寄る たちよるghé qua, tạt vào · N1
押し寄せる おしよせるùa đến, kéo đến, tràn tới · N1
取り寄せる とりよせるđặt mua, đặt hàng (gửi đến) · N1
~寄り ~よりlệch về ~, gần ~ (vd 北寄り: lệch về phía bắc) · N1