Kanji 絡 – âm Hán Việt LẠC
Nghĩa: quấn, liên lạc · JLPT N2 · 12 nét
絡
| Hán Việt | LẠC |
| Nghĩa | quấn, liên lạc |
| Âm On (音読み) | ラク |
| Âm Kun (訓読み) | から(む)・から(まる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 絡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
連絡 れんらくliên lạc
絡む からむquấn vào, dính líu
Từ vựng JLPT có chữ 絡
連絡 れんらくliên lạc · N4
絡む からむquấn vào, vướng vào; liên quan; gây sự · N1