Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 損

Kanji – âm Hán Việt TỔN

Nghĩa: tổn thất, thiệt hại · JLPT N2 · 13 nét

Hán ViệtTỔN
Nghĩatổn thất, thiệt hại
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 損 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

thiệt hại
lỗ, thiệt

Từ vựng JLPT có chữ 損

thiệt hại, tổn hại · N3
lỗ lãi, thiệt hơn · N2
tổn thất, thiệt hại · N1
hư hỏng, tổn hại · N1
làm hại, làm tổn hại; (~損なう) làm hỏng, lỡ · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.