Kanji 来 – âm Hán Việt LAI
Nghĩa: đến, tới · JLPT N5 · 7 nét
来
| Hán Việt | LAI |
| Nghĩa | đến, tới |
| Âm On (音読み) | ライ・タイ |
| Âm Kun (訓読み) | く(る)・きた(る)・きた(す)・き(たす) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 来 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
来る くるđến
来年 らいねんnăm sau
Từ vựng JLPT có chữ 来
来る くるđến, tới · N5
来年 らいねんnăm sau · N5
来週 らいしゅうtuần sau · N5
さ来年 さらいねんnăm sau nữa · N5
来月 らいげつtháng sau · N5
将来 しょうらいtương lai · N4
再来週 さらいしゅうtuần sau nữa · N4
再来月 さらいげつtháng sau nữa · N4
未来 みらいtương lai · N3
以来 いらいkể từ đó, từ khi · N3
出来事 できごとsự việc, sự kiện, biến cố · N3
本来 ほんらいvốn dĩ, nguyên bản, bản chất · N2