Kanji 下 – âm Hán Việt HẠ
Nghĩa: dưới, xuống · JLPT N5 · 3 nét
下
| Hán Việt | HẠ |
| Nghĩa | dưới, xuống |
| Âm On (音読み) | カ・ゲ |
| Âm Kun (訓読み) | した・しも・もと・さ(げる) |
| Số nét | 3 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 下 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
下 したbên dưới
地下鉄 ちかてつtàu điện ngầm
Từ vựng JLPT có chữ 下
下さい くださいxin hãy ~, làm ơn ~ · N5
下手 へたkém, vụng về · N5
地下鉄 ちかてつtàu điện ngầm · N5
靴下 くつしたtất, vớ · N5
廊下 ろうかhành lang · N5
以下 いかdưới, không quá; sau đây · N4
下着 したぎđồ lót · N4
下がる さがるđi xuống, hạ xuống; giảm · N4
下げる さげるhạ xuống (cái gì); treo, xách · N4
下宿 げしゅくnhà trọ, ở trọ · N4
下りる おりるxuống (xe, cầu thang...) · N4
地下 ちかdưới đất, tầng hầm · N3