Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 下

Kanji – âm Hán Việt HẠ

Nghĩa: dưới, xuống · JLPT N5 · 3 nét

Hán ViệtHẠ
Nghĩadưới, xuống
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét3
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 下 (thứ tự nét)

123

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123

Từ ghép thường gặp

bên dưới
tàu điện ngầm

Từ vựng JLPT có chữ 下

xin hãy ~, làm ơn ~ · N5
kém, vụng về · N5
tàu điện ngầm · N5
tất, vớ · N5
hành lang · N5
dưới, không quá; sau đây · N4
đồ lót · N4
đi xuống, hạ xuống; giảm · N4
hạ xuống (cái gì); treo, xách · N4
nhà trọ, ở trọ · N4
xuống (xe, cầu thang...) · N4
dưới đất, tầng hầm · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.