Kanji 林 – âm Hán Việt LÂM
Nghĩa: rừng · JLPT N2 · 8 nét
林
| Hán Việt | LÂM |
| Nghĩa | rừng |
| Âm On (音読み) | リン |
| Âm Kun (訓読み) | はやし |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 林 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
森林 しんりんrừng rậm
林 はやしkhu rừng nhỏ
Từ vựng JLPT có chữ 林
森林 しんりんrừng rậm, rừng · N2
山林 さんりんrừng núi · N2
林業 りんぎょうlâm nghiệp · N1