Kanji 装 – âm Hán Việt TRANG
Nghĩa: trang phục, trang bị · JLPT N2 · 12 nét
装
| Hán Việt | TRANG |
| Nghĩa | trang phục, trang bị |
| Âm On (音読み) | ソウ・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | よそお(う)・よそお(い) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 装 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
服装 ふくそうtrang phục
装置 そうちthiết bị
Từ vựng JLPT có chữ 装
装置 そうちthiết bị, máy móc · N3
服装 ふくそうtrang phục, quần áo · N3
包装 ほうそうđóng gói, bao bì · N3
装備 そうびtrang bị, thiết bị · N1
衣装 いしょうtrang phục, y phục · N1
武装 ぶそうvũ trang · N1
装飾 そうしょくtrang trí, trang sức · N1
舗装 ほそうlát (đường), mặt đường đã lát · N1
盛装 せいそうăn mặc lộng lẫy, diện · N1