Kanji 諸 – âm Hán Việt CHƯ
Nghĩa: các, nhiều · JLPT N2 · 15 nét
諸
| Hán Việt | CHƯ |
| Nghĩa | các, nhiều |
| Âm On (音読み) | ショ |
| Âm Kun (訓読み) | もろ |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 諸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
諸国 しょこくcác nước
諸君 しょくんcác bạn, các anh
Từ vựng JLPT có chữ 諸
諸~ しょcác ~, nhiều ~ (vd: 諸国 các nước) · N2
諸君 しょくんcác bạn, quý vị · N1