Kanji 劇 – âm Hán Việt KỊCH
Nghĩa: kịch · JLPT N2 · 15 nét
劇
| Hán Việt | KỊCH |
| Nghĩa | kịch |
| Âm On (音読み) | ゲキ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 劇 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
演劇 えんげきkịch, sân khấu
劇場 げきじょうnhà hát
Từ vựng JLPT có chữ 劇
劇場 げきじょうnhà hát, rạp hát · N3
悲劇 ひげきbi kịch · N3
演劇 えんげきkịch, sân khấu · N2
劇団 げきだんđoàn kịch · N1
喜劇 きげきhài kịch · N1