Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 凌

Kanji – âm Hán Việt LĂNG

Nghĩa: vượt qua, chịu đựng · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtLĂNG
Nghĩavượt qua, chịu đựng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 凌 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

chống chọi; vượt hơn
vượt trội

Từ vựng JLPT có chữ 凌

vượt trội hơn; chịu đựng, vượt qua (khó khăn); tránh (mưa, rét) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.