Kanji 郎 – âm Hán Việt LANG
Nghĩa: chàng trai, con trai · JLPT N1 · 9 nét
郎
| Hán Việt | LANG |
| Nghĩa | chàng trai, con trai |
| Âm On (音読み) | ロウ・リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | おとこ |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 郎 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
新郎 しんろうchú rể
太郎 たろうTarō (tên nam)