Kanji 陵 – âm Hán Việt LĂNG
Nghĩa: lăng mộ; gò đồi · JLPT N1 · 11 nét
陵
| Hán Việt | LĂNG |
| Nghĩa | lăng mộ; gò đồi |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | みささぎ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 陵 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
丘陵 きゅうりょうđồi núi thấp
御陵 ごりょうlăng vua
Từ vựng JLPT có chữ 陵
丘陵 きゅうりょうđồi, gò đồi · N3