Kanji 黎 – âm Hán Việt LÊ
Nghĩa: đen; đông đúc; rạng sáng · JLPT N1 · 15 nét
黎
| Hán Việt | LÊ |
| Nghĩa | đen; đông đúc; rạng sáng |
| Âm On (音読み) | レイ・リ |
| Âm Kun (訓読み) | くろ(い) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 黎 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
黎明 れいめいbình minh, buổi đầu
黎明期 れいめいきthời kỳ sơ khai