Kanji 爽 – âm Hán Việt SẢNG
Nghĩa: sảng khoái, tươi mát · JLPT N1 · 11 nét
爽
| Hán Việt | SẢNG |
| Nghĩa | sảng khoái, tươi mát |
| Âm On (音読み) | ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | あき(らか)・さわ(やか)・たがう |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 爽 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
爽快 そうかいsảng khoái
爽やか さわやかdễ chịu, tươi mát