Kanji 厘 – âm Hán Việt LI
Nghĩa: li (1/10 phân) · JLPT N1 · 9 nét
厘
| Hán Việt | LI |
| Nghĩa | li (1/10 phân) |
| Âm On (音読み) | リン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 厘 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
一厘 いちりんmột li
九分九厘 くぶくりんgần như chắc chắn