Kanji 猟 – âm Hán Việt LIỆP
Nghĩa: săn bắn · JLPT N1 · 11 nét
猟
| Hán Việt | LIỆP |
| Nghĩa | săn bắn |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | かり・か(る) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 猟 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
猟師 りょうしthợ săn
狩猟 しゅりょうsăn bắn