Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 列

Kanji – âm Hán Việt LIỆT

Nghĩa: hàng, dãy · JLPT N3 · 6 nét

Hán ViệtLIỆT
Nghĩahàng, dãy
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 列 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

hàng
xếp hàng

Từ vựng JLPT có chữ 列

đoàn tàu, tàu hỏa · N3
hàng người, đoàn diễu hành; (toán) ma trận · N2
quần đảo (dạng chuỗi) · N2
sắp xếp, bố trí; mảng (lập trình) · N1
song song, xếp hàng ngang · N1
trưng bày · N1
xếp hàng (ngay ngắn) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.