Kanji 列 – âm Hán Việt LIỆT
Nghĩa: hàng, dãy · JLPT N3 · 6 nét
列
| Hán Việt | LIỆT |
| Nghĩa | hàng, dãy |
| Âm On (音読み) | レツ・レ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 列 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
列 れつhàng
行列 ぎょうれつxếp hàng
Từ vựng JLPT có chữ 列
列車 れっしゃđoàn tàu, tàu hỏa · N3
行列 ぎょうれつhàng người, đoàn diễu hành; (toán) ma trận · N2
列島 れっとうquần đảo (dạng chuỗi) · N2
配列 はいれつsắp xếp, bố trí; mảng (lập trình) · N1
並列 へいれつsong song, xếp hàng ngang · N1
陳列 ちんれつtrưng bày · N1
整列 せいれつxếp hàng (ngay ngắn) · N1