Kanji 烈 – âm Hán Việt LIỆT
Nghĩa: dữ dội, mãnh liệt · JLPT N1 · 10 nét
烈
| Hán Việt | LIỆT |
| Nghĩa | dữ dội, mãnh liệt |
| Âm On (音読み) | レツ |
| Âm Kun (訓読み) | はげ(しい) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 烈 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
強烈 きょうれつmạnh mẽ, mãnh liệt
熱烈 ねつれつnhiệt liệt
Từ vựng JLPT có chữ 烈
強烈 きょうれつmãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ · N1
猛烈 もうれつmãnh liệt, dữ dội · N1