Kanji 随 – âm Hán Việt TÙY
Nghĩa: theo, tùy · JLPT N1 · 12 nét
随
| Hán Việt | TÙY |
| Nghĩa | theo, tùy |
| Âm On (音読み) | ズイ |
| Âm Kun (訓読み) | まにま(に)・したが(う) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 随 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
随分 ずいぶんkhá, rất
随筆 ずいひつtùy bút
Từ vựng JLPT có chữ 随
随分 ずいぶんkhá là, rất · N4
随筆 ずいひつtùy bút · N2