Kanji 了 – âm Hán Việt LIỄU
Nghĩa: xong, hoàn tất · JLPT N2 · 2 nét
了
| Hán Việt | LIỄU |
| Nghĩa | xong, hoàn tất |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 2 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 了 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
終了 しゅうりょうkết thúc
完了 かんりょうhoàn thành
Từ vựng JLPT có chữ 了
完了 かんりょうsự hoàn thành, kết thúc · N3
終了 しゅうりょうkết thúc, chấm dứt · N2
了解 りょうかいhiểu, đồng ý, rõ (đã nắm được) · N1
了承 りょうしょうchấp thuận, thông cảm, đồng ý (lịch sự) · N1