Kanji 軽 – âm Hán Việt KHINH
Nghĩa: nhẹ · JLPT N2 · 12 nét
軽
| Hán Việt | KHINH |
| Nghĩa | nhẹ |
| Âm On (音読み) | ケイ・キョウ・キン |
| Âm Kun (訓読み) | かる(い)・かろ(やか)・かろ(んじる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 軽 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
軽い かるいnhẹ
気軽 きがるthoải mái, dễ dàng
Từ vựng JLPT có chữ 軽
軽い かるいnhẹ; không nghiêm trọng · N5
気軽 きがるthoải mái, dễ dàng, không ngại ngần · N1
軽減 けいげんgiảm nhẹ, giảm bớt · N1
手軽 てがるdễ dàng, đơn giản, tiện · N1
軽蔑 けいべつkhinh miệt, coi thường · N1
軽率 けいそつkhinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ · N1
軽快 けいかいnhẹ nhàng, nhanh nhẹn, tươi vui · N1