Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 軽

Kanji – âm Hán Việt KHINH

Nghĩa: nhẹ · JLPT N2 · 12 nét

Hán ViệtKHINH
Nghĩanhẹ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 軽 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

nhẹ
thoải mái, dễ dàng

Từ vựng JLPT có chữ 軽

nhẹ; không nghiêm trọng · N5
thoải mái, dễ dàng, không ngại ngần · N1
giảm nhẹ, giảm bớt · N1
dễ dàng, đơn giản, tiện · N1
khinh miệt, coi thường · N1
khinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ · N1
nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, tươi vui · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.