Kanji 練 – âm Hán Việt LUYỆN
Nghĩa: luyện tập · JLPT N2 · 14 nét
練
| Hán Việt | LUYỆN |
| Nghĩa | luyện tập |
| Âm On (音読み) | レン |
| Âm Kun (訓読み) | ね(る)・ね(り) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 練 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
練習 れんしゅうluyện tập
訓練 くんれんhuấn luyện
Từ vựng JLPT có chữ 練
練習 れんしゅうluyện tập · N5
訓練 くんれんsự huấn luyện, rèn luyện · N3
未練 みれんluyến tiếc, vương vấn · N1
練る ねるnhào, nặn; trau chuốt, cân nhắc kỹ (kế hoạch) · N1