Kanji 露 – âm Hán Việt LỘ
Nghĩa: sương; lộ ra · JLPT N1 · 21 nét
露
| Hán Việt | LỘ |
| Nghĩa | sương; lộ ra |
| Âm On (音読み) | ロ・ロウ |
| Âm Kun (訓読み) | つゆ |
| Số nét | 21 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 露 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
露出 ろしゅつđể lộ, phơi bày
披露 ひろうcông bố, trình diễn
Từ vựng JLPT có chữ 露
暴露 ばくろbộc lộ, phơi bày, tiết lộ · N1
露骨 ろこつlộ liễu, trắng trợn; thô tục · N1