Kanji 恵 – âm Hán Việt HUỆ
Nghĩa: ân huệ, ơn · JLPT N1 · 10 nét
恵
| Hán Việt | HUỆ |
| Nghĩa | ân huệ, ơn |
| Âm On (音読み) | ケイ・エ |
| Âm Kun (訓読み) | めぐ(む)・めぐ(み) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 恵 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
恵まれる めぐまれるđược ban cho, may mắn có
知恵 ちえtrí tuệ, sự khôn ngoan
Từ vựng JLPT có chữ 恵
知恵 ちえtrí tuệ, sự khôn ngoan · N3
恩恵 おんけいân huệ, lợi ích · N2
恵まれる めぐまれるđược ban cho, may mắn có, dồi dào · N2
恵み めぐみân huệ, phúc lành · N1
恵む めぐむban ơn, bố thí · N1