Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 乱

Kanji – âm Hán Việt LOẠN

Nghĩa: loạn, rối · JLPT N2 · 7 nét

Hán ViệtLOẠN
Nghĩaloạn, rối
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 乱 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

hỗn loạn
thô bạo

Từ vựng JLPT có chữ 乱

sự hỗn loạn, rối loạn · N3
thô bạo, bạo lực; cẩu thả · N2
nổi loạn, phản loạn · N1
bị rối loạn, lộn xộn · N1
làm rối, làm xáo trộn · N1
nội loạn, nội chiến · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.