Kanji 乱 – âm Hán Việt LOẠN
Nghĩa: loạn, rối · JLPT N2 · 7 nét
乱
| Hán Việt | LOẠN |
| Nghĩa | loạn, rối |
| Âm On (音読み) | ラン・ロン |
| Âm Kun (訓読み) | みだ(れる)・みだ(る)・みだ(す)・みだ・おさ(める) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 乱 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
混乱 こんらんhỗn loạn
乱暴 らんぼうthô bạo
Từ vựng JLPT có chữ 乱
混乱 こんらんsự hỗn loạn, rối loạn · N3
乱暴 らんぼうthô bạo, bạo lực; cẩu thả · N2
反乱 はんらんnổi loạn, phản loạn · N1
乱れる みだれるbị rối loạn, lộn xộn · N1
乱す みだすlàm rối, làm xáo trộn · N1
内乱 ないらんnội loạn, nội chiến · N1