Kanji 普 – âm Hán Việt PHỔ
Nghĩa: phổ biến, rộng khắp · JLPT N2 · 12 nét
普
| Hán Việt | PHỔ |
| Nghĩa | phổ biến, rộng khắp |
| Âm On (音読み) | フ |
| Âm Kun (訓読み) | あまね(く)・あまねし |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 普 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
普通 ふつうbình thường
普及 ふきゅうphổ cập
Từ vựng JLPT có chữ 普
普通 ふつうbình thường, thông thường · N4
普段 ふだんthường ngày, bình thường · N3
普及 ふきゅうphổ cập, phổ biến · N2
普遍 ふへんphổ biến, phổ quát · N1