Kanji 測 – âm Hán Việt TRẮC
Nghĩa: đo lường · JLPT N2 · 12 nét
測
| Hán Việt | TRẮC |
| Nghĩa | đo lường |
| Âm On (音読み) | ソク |
| Âm Kun (訓読み) | はか(る) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 測 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
測定 そくていđo đạc
予測 よそくdự đoán
Từ vựng JLPT có chữ 測
予測 よそくdự đoán, dự báo · N3
測る はかるđo (chiều dài, độ sâu, nhiệt độ) · N3
観測 かんそくquan trắc, quan sát · N2
測定 そくていđo lường, đo đạc · N2
測量 そくりょうđo đạc, trắc địa · N2
推測 すいそくsuy đoán, phỏng đoán · N1