Kanji 利 – âm Hán Việt LỢI
Nghĩa: lợi ích, có lợi · JLPT N3 · 7 nét
利
| Hán Việt | LỢI |
| Nghĩa | lợi ích, có lợi |
| Âm On (音読み) | リ |
| Âm Kun (訓読み) | き(く) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 利 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
便利 べんりtiện lợi
利用 りようsử dụng
Từ vựng JLPT có chữ 利
便利 べんりtiện lợi · N5
利用 りようsử dụng, tận dụng · N4
権利 けんりquyền lợi · N3
利益 りえきlợi ích, lợi nhuận · N3
有利 ゆうりcó lợi, thuận lợi · N3
不利 ふりbất lợi · N3
利口 りこうthông minh, lanh lợi · N3
利害 りがいlợi hại, lợi ích · N2
勝利 しょうりthắng lợi, chiến thắng · N1
利点 りてんưu điểm, lợi thế · N1
左利き ひだりききthuận tay trái; người thích uống rượu (khẩu ngữ) · N1
利子 りしtiền lãi, lãi suất (ngân hàng) · N1