Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 利

Kanji – âm Hán Việt LỢI

Nghĩa: lợi ích, có lợi · JLPT N3 · 7 nét

Hán ViệtLỢI
Nghĩalợi ích, có lợi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 利 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

tiện lợi
sử dụng

Từ vựng JLPT có chữ 利

tiện lợi · N5
sử dụng, tận dụng · N4
quyền lợi · N3
lợi ích, lợi nhuận · N3
có lợi, thuận lợi · N3
bất lợi · N3
thông minh, lanh lợi · N3
lợi hại, lợi ích · N2
thắng lợi, chiến thắng · N1
ưu điểm, lợi thế · N1
thuận tay trái; người thích uống rượu (khẩu ngữ) · N1
tiền lãi, lãi suất (ngân hàng) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.