Kanji 組 – âm Hán Việt TỔ
Nghĩa: tổ, nhóm, kết hợp · JLPT N3 · 11 nét
組
| Hán Việt | TỔ |
| Nghĩa | tổ, nhóm, kết hợp |
| Âm On (音読み) | ソ |
| Âm Kun (訓読み) | く(む)・くみ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 組 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
番組 ばんぐみchương trình
組む くむkết hợp, lắp ráp
Từ vựng JLPT có chữ 組
番組 ばんぐみchương trình (truyền hình, phát thanh) · N4
組織 そしきtổ chức; cơ cấu; mô (sinh học) · N3
組合 くみあいnghiệp đoàn, công đoàn, hiệp hội · N3
組む くむlắp ráp; bắt chéo (tay, chân); kết hợp · N3
組合せ くみあわせsự kết hợp, tổ hợp · N2
組み立てる くみたてるlắp ráp, dựng · N2
取り組む とりくむnỗ lực giải quyết, bắt tay vào; vật nhau · N1
組み合わせる くみあわせるkết hợp, ghép lại, phối hợp · N1
組み込む くみこむlắp vào, đưa vào, tích hợp · N1
仕組 しくみcơ cấu, cấu trúc, cơ chế · N1