Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 組

Kanji – âm Hán Việt TỔ

Nghĩa: tổ, nhóm, kết hợp · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtTỔ
Nghĩatổ, nhóm, kết hợp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 組 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

chương trình
kết hợp, lắp ráp

Từ vựng JLPT có chữ 組

chương trình (truyền hình, phát thanh) · N4
tổ chức; cơ cấu; mô (sinh học) · N3
nghiệp đoàn, công đoàn, hiệp hội · N3
lắp ráp; bắt chéo (tay, chân); kết hợp · N3
sự kết hợp, tổ hợp · N2
lắp ráp, dựng · N2
nỗ lực giải quyết, bắt tay vào; vật nhau · N1
kết hợp, ghép lại, phối hợp · N1
lắp vào, đưa vào, tích hợp · N1
cơ cấu, cấu trúc, cơ chế · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.