Kanji 呂 – âm Hán Việt LỮ
Nghĩa: xương sống; âm luật · JLPT N1 · 7 nét
呂
| Hán Việt | LỮ |
| Nghĩa | xương sống; âm luật |
| Âm On (音読み) | ロ・リョ |
| Âm Kun (訓読み) | せぼね |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 呂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
風呂 ふろbồn tắm
語呂 ごろâm điệu (của từ)
Từ vựng JLPT có chữ 呂
お風呂 おふろbồn tắm, việc tắm · N5
風呂敷 ふろしきkhăn furoshiki (khăn vải để gói đồ) · N2