Kanji 旅 – âm Hán Việt LỮ
Nghĩa: du lịch, lữ hành · JLPT N4 · 10 nét
旅
| Hán Việt | LỮ |
| Nghĩa | du lịch, lữ hành |
| Âm On (音読み) | リョ |
| Âm Kun (訓読み) | たび |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 旅 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
旅行 りょこうdu lịch
旅館 りょかんnhà trọ kiểu Nhật
Từ vựng JLPT có chữ 旅
旅行 りょこうdu lịch, chuyến đi · N5
旅館 りょかんnhà trọ kiểu Nhật · N4
旅客 りょかくhành khách, lữ khách · N1
旅券 りょけんhộ chiếu · N1